Chi tiết hàng hóa, dịch vụ được giảm mức thuế GTGT từ 1.11.2021 (phần 1)

Nghị định 92/2021/NĐ-CP ngày 27/10/2021 quy định chi tiết về các giải pháp nhằm hỗ trợ doanh nghiệp, người dân chịu tác động của dịch Covid-19. Theo đó danh mục hàng hóa, dịch vụ được giảm mức thuế giá trị gia tăng kể từ ngày 01/11/2021 đến hết ngày 31/12/2021 cụ thể như sau:

Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Cấp 7Tên sản phẩmNội dung
HDỊCH VỤ VẬN TẢI
49Dịch vụ vận tải đường sắt, đường bộ và vận tải đường ống
491Dịch vụ vận tải đường sắt
491149110491100Dịch vụ vận tải hành khách đường sắt
4911001Dịch vụ vận tải hành khách đường sắt phục vụ du lịchGồm dịch vụ vận tải hành khách đường sắt phục vụ du lịch như:

– Dịch vụ lưu trú của toa ngủ và dịch vụ ăn uống cho hành khách trên tàu như một hoạt động không tách rời của công ty vận tải đường sắt.

4911009Dịch vụ vận tải hành khách đường sắt khác
491249120491200Dịch vụ vận tải hàng hóa đường sắt
4912001Dịch vụ vận tải hàng hóa bằng toa đông lạnh
4912002Dịch vụ vận tải bằng toa bồn chở xăng dầuGồm dịch vụ vận tải bằng toa bồn chở xăng dầu như dầu thô, khí ga tự nhiên, các sản phẩm khí ga,…
4912003Dịch vụ vận tải bằng toa bồn chở khí hóa lỏng và chất lỏng khác
4912004Dịch vụ vận tải công-ten-nơ
4912005Dịch vụ vận tải thư và bưu phẩm, bưu kiện
4912006Dịch vụ vận tải hàng hóa khô, hàng rời
4912009Dịch vụ vận tải hàng hóa khácGồm dịch vụ vận tải hàng hóa khác chưa được phân loại ở trên.
493Dịch vụ vận tải đường bộ khác
4931Dịch vụ vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
493114931104931100Dịch vụ vận tải hành khách bằng hệ thống đường sắt ngầm hoặc đường sắt trên cao
49312493120Dịch vụ vận tải hành khách bằng taxi
4931201Dịch vụ vận tải hành khách bằng taxi truyền thống
4931202Dịch vụ vận tải hành khách bằng taxi công nghệ.
4931203Dịch vụ cho thuê xe ô tô con có kèm người lái
493134931304931300Dịch vụ vận tải hành khách bằng mô tô, xe máy và xe có động cơ khác
493194931904931900Dịch vụ vận tải hành khách đường bộ loại khác trong nội thành, ngoại thành (trừ xe buýt)Gồm dịch vụ vận tải hành khách bằng xe đạp, xe xích lô và xe thô sơ khác như xe ngựa, xe kéo.
4932Dịch vụ vận tải hành khách đường bộ khác
49321Dịch vụ vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh
4932114932110Dịch vụ vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh
4932124932120Dịch vụ vận tải hành khách bằng xe khách liên tỉnh
4932134932130Dịch vụ cho thuê xe khách có kèm người điều khiển
49329Dịch vụ vận tải hành khách đường bộ khác chưa được phân vào đâu
4932914932910Dịch vụ vận tải hành khách đường bộ khác chưa được phân vào đâuGồm dịch vụ vận tải hành khách đường bộ khác chưa được phân vào đâu như: dịch vụ của đường sắt leo núi, đường cáp trên không,…
4932924932920Dịch vụ cho thuê xe khách khác chưa được phân vào đâu có kèm người điều khiểnGồm dịch vụ cho thuê xe khách khác chưa được phân vào đâu có kèm người điều khiển như: dịch vụ cho thuê xe để chở khách đi tham quan, du lịch hoặc các mục đích khác…
4933Dịch vụ vận tải hàng hóa bằng đường bộ
49331Dịch vụ vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng
493311Dịch vụ vận tải hàng hoá bằng ô tô chuyên dụng
4933111Dịch vụ vận tải hàng hóa bằng xe đông lạnh
4933112Dịch vụ vận tải các sản phẩm dầu thô bằng xe xi téc (xe bồn) hoặc xe bán rơ moóc
4933113Dịch vụ vận tải chất lỏng và khí ga bằng xe xi téc (xe bồn) hoặc xe bán rơ moóc
4933114Dịch vụ vận tải hàng hóa bằng xe container
4933115Dịch vụ vận tải hàng hóa loại khô
4933116Dịch vụ vận tải động vật sống
4933117Dịch vụ vận tải hàng hóa bằng xe chuyên dụng khác (xe đầu kéo, tafooc…)
4933118Dịch vụ vận tải thư và bưu phẩm, bưu kiện
4933119Dịch vụ vận tải hàng hóa loại khác chưa phân loại vào đâuGồm dịch vụ vận tải hàng hóa loại khác chưa được phân loại ở trên.
4933124933120Dịch vụ cho thuê ô tô chuyên dụng có kèm người điều khiển
49332493320Dịch vụ vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng)
4933201Dịch vụ vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng)Gồm dịch vụ vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng) như: dịch vụ vận tải phế liệu, phế thải, rác thải không đi kèm hoạt động thu gom hoặc đổ phế liệu, phế thải, rác thải.
4933202Dịch vụ cho thuê ô tô vận tải hàng hoá loại khác có kèm người điều khiểnGồm dịch vụ cho thuê ô tô vận tải hàng hóa loại khác có kèm người điều khiển như: dịch vụ vận chuyển đồ đạc gia đình, thiết bị văn phòng,…
493334933304933300Dịch vụ vận tải hàng hóa bằng xe có động cơ loại khác
493344933404933400Dịch vụ vận tải hàng hóa bằng xe thô sơ
493394933904933900Dịch vụ vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác
50Dịch vụ vận tải đường thủy
501Dịch vụ vận tải ven biển và viễn dương
5011Dịch vụ vận tải hành khách ven biển và viễn dương
50111Dịch vụ vận tải hành khách ven biển
501111Dịch vụ vận tải hành khách ven biển
5011111Dịch vụ vận tải hành khách ven biển bằng phà
5011112Dịch vụ vận tải hành khách ven biển bằng tàu thủy
5011119Dịch vụ vận tải hành khách ven biển khác
5011125011120Dịch vụ cho thuê tàu vận tải hành khách ven biển có kèm người điều khiển
50112Dịch vụ vận tải hành khách viễn dương
501121Dịch vụ vận tải hành khách viễn dương
5011211Dịch vụ vận tải hành khách viễn dương bằng tàu thủy
5011219Dịch vụ vận tải hành khách viễn dương khác
5011225011220Dịch vụ cho thuê tàu vận tải hành khách viễn dương có kèm người điều khiển
5012Dịch vụ vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
50121Dịch vụ vận tải hàng hóa ven biển
501211Dịch vụ vận tải hàng hóa ven biển
5012111Dịch vụ vận tải hàng hóa đông lạnh bằng tàu đông lạnh
5012112Dịch vụ vận tải dầu thô và xăng dầu tinh chế bằng tàu chở dầu
5012113Dịch vụ vận tải chất lỏng khác hoặc khí ga bằng tàu chở dầu
5012114Dịch vụ vận tải các công ten nơ bằng tàu chuyên chở công ten nơ
5012115Dịch vụ vận tải hàng hóa khô
5012119Dịch vụ vận tải hàng hóa khác
501212Dịch vụ cho thuê tàu chở hàng có kèm người điều khiển; dịch vụ kéo đẩy
5012121Dịch vụ cho thuê tàu chở hàng có kèm người điều khiển
5012122Dịch vụ kéo đẩyGồm dịch vụ kéo đẩy như: dịch vụ kéo tàu thuyền trên sông nước nội địa do tàu dắt, kể cả dịch vụ kéo những dàn khoan dầu lửa, cần cẩu nổi, tàu nạo vét, phao và những thân tàu và tàu chưa đóng xong trên cơ sở lệ phí hoặc hợp đồng dịch vụ kéo những tàu đi trên sông nước nội địa bị tai nạn cũng được phân loại vào đây.
50122Dịch vụ vận tải hàng hóa viễn dương
501221Dịch vụ vận tải hàng hóa viễn dương
5012211Dịch vụ vận tải hàng hóa đông lạnh bằng tàu đông lạnh
5012212Dịch vụ vận tải dầu thô và xăng dầu tinh chế bằng tàu chở dầu
5012213Dịch vụ vận tải chất lỏng khác hoặc khí ga bằng tàu chở dầu
5012214Dịch vụ vận tải các công-ten-nơ bằng tàu chuyên chở công-ten-nơ
5012215Dịch vụ vận tải hàng hóa khô
5012219Dịch vụ vận tải hàng hóa khác
501222Dịch vụ cho thuê tàu chở hàng có kèm người điều khiển; dịch vụ kéo đẩy
5012221Dịch vụ cho thuê tàu chở hàng có kèm người điều khiển
5012222Dịch vụ kéo đẩyGồm dịch vụ kéo đẩy như: dịch vụ kéo tàu thuyền trên biển viễn dương do tàu dắt, kể cả dịch vụ kéo những dàn khoan dầu lửa, cần cẩu nổi, tàu nạo vét, phao và những thân tàu và tàu chưa đóng xong trên cơ sở lệ phí hoặc hợp đồng dịch vụ kéo những tàu đi trên sông nước nội địa bị tai nạn cũng được phân loại vào đây.
502Dịch vụ vận tải đường thủy nội địa
5021Dịch vụ vận tải hành khách đường thủy nội địa
50211Dịch vụ vận tải hành khách đường thủy nội địa bằng phương tiện cơ giới
502111Dịch vụ vận tải hành khách bằng phương tiện cơ giới
5021111Dịch vụ vận tải hành khách bằng tàu thủy
5021112Dịch vụ vận tải hành khách bằng phà
5021113Dịch vụ vận tải hành khách phục vụ đi chơi, tham quan
5021119Dịch vụ vận tải hành khách bằng phương tiện cơ giới khác
5021125021120Dịch vụ cho thuê phương tiện vận tải cơ giới có kèm người điều khiển
50212Dịch vụ vận tải hành khách đường thủy nội địa bằng phương tiện thô sơ
502121Dịch vụ vận tải hành khách bằng phương tiện thô sơ
5021211Dịch vụ vận tải hành khách bằng thuyền
5021212Dịch vụ vận tải hành khách bằng ghe
5021213Dịch vụ vận tải hành khách phục vụ đi chơi, tham quan
5021219Dịch vụ vận tải hành khách bằng phương tiện thô sơ khác
5021225021220Dịch vụ cho thuê phương tiện vận tải thô sơ có kèm người điều khiển

Xem phần tiếp theo: được giảm mức thuế GTGT từ 1.11.2021 (phần 2)


Xem thêm: Nhận ngay tiền mặt lên đến 1.250.000 đồng khi ĐK HĐĐT của EasyInvoice.

Xem thêm: Hướng dẫn rà soát chênh lệch thuế 2021.


Hãy ủng hộ chúng tôi bằng cách LIKE, CHIA SẺ và ĐĂNG KÝ qua các kênh như:

Hành động của các bạn có ý nghĩa rất lớn, hãy giúp chúng tôi duy trì website và các kênh thông tin.

Rate this post